1
"Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.
Đề xuất các sản phẩm khác
3-(2,2,2-trimethylhydrazine) methylpropionate bromide (106966-65-0)
Độ tinh khiết cao 3-(2,2,2-trimethylhydrazine) methylpropionate bromide (CAS 106966-65-0) với xét nghiệm 98%. Có thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng cho các ứng dụng công nghiệp.
Trimethoxymethane (149-73-5)
Trimethoxymethane (149-73-5), xét nghiệm 98%, dược phẩm trung gian thiết yếu để sản xuất vitamin B1, kháng sinh và sulfonamid. Cũng được sử dụng trong thuốc trừ sâu, nước hoa và lớp phủ polyurethane. Bao bì 25kg/phuy, thời hạn sử dụng 2 năm.
4-Chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (3680-69-1)
Độ tinh khiết cao 4-Chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (3680-69-1), xét nghiệm 98%, chất trung gian Tofacitinib thiết yếu. Thời hạn sử dụng ổn định 2 năm, được đóng gói trong thùng 25kg dùng trong công nghiệp.
Norepinephrine Bitartrate (69815-49-2)
Norepinephrine Bitartrate (CAS 69815-49-2), xét nghiệm 99%. Tuân thủ các tiêu chuẩn CP/EP hoặc thông số kỹ thuật tùy chỉnh. Hỗ trợ nghiên cứu độ dẻo khớp thần kinh với thời hạn sử dụng 2 năm. Số lượng lớn 25kg/bao bì trống.
Axit 2-fluoro-3-methoxyphenylboronic (352303-67-4)
Axit 2-fluoro-3-methoxyphenylboronic có độ tinh khiết cao (98%) CAS 352303-67-4. Chất trung gian cần thiết cho sản xuất Elagolix Natri. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Nguyên liệu dược phẩm B2B đáng tin cậy.
4-benzylpiperazine hydrochloride (110475-31-5)
4-benzylpiperazine hydrochloride là một chất trung gian của Zevagepant. Tên sản phẩm: 4-benzylpiperazine hydrochloride Số CAS: 110475-31-5 Độ tinh khiết: 98% Mục đích sử dụng: Zevagepant Công thức phân tử: C11H17ClN2 Khối lượng phân tử: 212.72 Thời hạn sử dụng: 2 năm Đóng gói: 25kg/phuy...
3-(1-benzyl-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl) quinolin-2 ((1H) -one (783368-14-9)
CAS 783368-14-9 Zevagepant trung gian với độ tinh khiết xét nghiệm 98%. Hợp chất C21H20N2O chất lượng cao, thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói 25kg/thùng giúp sản xuất dược phẩm đáng tin cậy.
3- ((piperidin-4-yl) quinolin-2 ((1h) -one hydrochloride (855778-84-6)
Chất trung gian Zevagepant có độ tinh khiết cao (98%) với thời hạn sử dụng 2 năm. CAS 855778-84-6, được đóng gói trong thùng 25kg dành cho sản xuất dược phẩm B2B đáng tin cậy.