Không tìm thấy sản phẩm phù hợp với tiêu chí tìm kiếm của bạn "

1

"

Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.

Đề xuất các sản phẩm khác

Chất lượng Retatrutit (2381089-83-2) nhà máy

Retatrutit (2381089-83-2)

Retatrutide là chất chủ vận ba thuốc mạnh nhắm vào GLP-1, GIP và GCGR để giảm cân và trị liệu trao đổi chất tiên tiến. Mang lại hiệu quả vượt trội so với chất chủ vận kép như tirzepatide. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.

Chất lượng Octreotide axetat (83150-76-9) nhà máy

Octreotide axetat (83150-76-9)

Octreotide Acetate (83150-76-9) là một octapeptide tổng hợp mạnh có tác dụng lâu dài đối với các rối loạn nội tiết và tiêu hóa. Bột màu trắng, độ tinh khiết cao dùng cho R&D.

Chất lượng Bivalirudin (128270-60-0) nhà máy

Bivalirudin (128270-60-0)

Bivalirudin (128270-60-0) là chất ức chế trombin trực tiếp mạnh. Loại bột màu trắng này mang lại tác dụng chống đông máu chính xác bằng cách liên kết thuận nghịch với trombin. Có sẵn cho mục đích R&D với độ tinh khiết cao và độ tin cậy tổng hợp.

Chất lượng Thymopentin (177966-81-3) nhà máy

Thymopentin (177966-81-3)

Thymopentin (177966-81-3) là một loại bột màu trắng để điều trị suy giảm miễn dịch tế bào T và là liệu pháp chống khối u bổ trợ. Độ tinh khiết cao, được chứng nhận CAS, dành cho hoạt động R&D theo bằng sáng chế.

Chất lượng Benzotriazole (95-14-7) nhà máy

Benzotriazole (95-14-7)

Benzotriazole có độ tinh khiết cao (95-14-7) với xét nghiệm 98%. Chất ức chế ăn mòn cấp công nghiệp có thời hạn sử dụng ổn định 2 năm. Có sẵn dạng thùng 25kg để cung cấp B2B đáng tin cậy.

Chất lượng Dexamethasone (50-02-2) nhà máy

Dexamethasone (50-02-2)

Dexamethasone (50-02-2) - 99% xét nghiệm glucocorticoid chống viêm. Có sẵn trong CP, EP và thông số kỹ thuật tùy chỉnh. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Lý tưởng cho các ứng dụng nghiên cứu và dược phẩm.

Chất lượng Phốt natri Hydrogen (7558-79-4) nhà máy

Phốt natri Hydrogen (7558-79-4)

Disodium Hydrogen Phosphate (CAS 7558-79-4) - Xét nghiệm có độ tinh khiết cao 98%, có sẵn ở dạng heptahydrate/khan. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Lý tưởng cho các ứng dụng chế biến thực phẩm và xử lý nước.

Chất lượng 4-Chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (3680-69-1) nhà máy

4-Chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (3680-69-1)

Độ tinh khiết cao 4-Chloro-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (3680-69-1), xét nghiệm 98%, chất trung gian Tofacitinib thiết yếu. Thời hạn sử dụng ổn định 2 năm, được đóng gói trong thùng 25kg dùng trong công nghiệp.