axagliptin intermediate
"Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.
Đề xuất các sản phẩm khác
Dulaglutide (879600-73-4)
Dulaglutide (879600-73-4) là chất chủ vận thụ thể GLP-1 để kiểm soát bệnh tiểu đường loại 2. Dạng bột màu trắng có tác dụng bảo vệ tim mạch và hỗ trợ giảm cân. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.
Cetrorelix axetat (130143-01-0)
Cetrorelix acetate (130143-01-0) là chất đối kháng GnRH tổng hợp cho IVF, ngăn ngừa rụng trứng sớm. Bột màu trắng, bảo quản -20°C. Để sử dụng cho R&D.
Enfuvirtide Acetate (914454-00-5)
Enfuvirtide Acetate (914454-00-5) là chất ức chế phản ứng tổng hợp HIV dạng bột màu trắng dùng cho R&D thuốc kháng vi-rút. Được bảo quản ở -20°C, nó mang lại độ tinh khiết và độ ổn định cao cho các ứng dụng nghiên cứu.
Glatiramer axetat (147245-92-9)
Glatiramer acetate (147245-92-9) là chất điều hòa miễn dịch dạng bột màu trắng để điều trị RRMS và CIS. Độ tinh khiết cao (CAS: 147245-92-9, MF: C25H45N5O13) để sử dụng cho R&D theo bằng sáng chế.
Bivalirudin (128270-60-0)
Bivalirudin (128270-60-0) là chất ức chế trombin trực tiếp mạnh. Loại bột màu trắng này mang lại tác dụng chống đông máu chính xác bằng cách liên kết thuận nghịch với trombin. Có sẵn cho mục đích R&D với độ tinh khiết cao và độ tin cậy tổng hợp.
Thymopentin (177966-81-3)
Thymopentin (177966-81-3) là một loại bột màu trắng để điều trị suy giảm miễn dịch tế bào T và là liệu pháp chống khối u bổ trợ. Độ tinh khiết cao, được chứng nhận CAS, dành cho hoạt động R&D theo bằng sáng chế.
Trimethoxymethane (149-73-5)
Trimethoxymethane (149-73-5), xét nghiệm 98%, dược phẩm trung gian thiết yếu để sản xuất vitamin B1, kháng sinh và sulfonamid. Cũng được sử dụng trong thuốc trừ sâu, nước hoa và lớp phủ polyurethane. Bao bì 25kg/phuy, thời hạn sử dụng 2 năm.
Dexamethasone Sodium Phosphate (312-93-6)
Dexamethasone Natri Phosphate (312-93-6), xét nghiệm 99%. Thông số kỹ thuật CP/EP/nội bộ. Thuốc chống viêm glucocorticoid. Thời hạn sử dụng 2 năm, 25kg/phuy.