farmasino cardio vascular
"
5-flo-1-(2-fluorobenzyl)-1H-pyrazolo[3,4-b]pyridin-3-carbonitrile (1350653-26-7)
Độ tinh khiết cao (98%) Vericiguat trung gian CAS 1350653-26-7. Được chứng nhận chất lượng với thời hạn sử dụng 2 năm. Bao bì số lượng lớn 25kg/thùng cho sản xuất dược phẩm.
Apixaban trung gian CAS 503614-91-3 nguyên liệu dược phẩm
Ethyl 1-(4-methoxyphenyl)-7-oxo-6-(4-(2-oxopiperidin-1-yl)phenyl)-4,5,6,7-tetrahydro-1H-pyrazo be used as intermediate in synthesis of Apixaban, mainly used in laboratory research and industrial production process. Product Name: Ethyl 1-(4-methoxyphenyl)-7-oxo-6-(4-(2-oxopiperidin-1-yl)phenyl)-4,5,6,7-tetrahydro-1H-pyrazo CAS No.: 503614-91-3 Assay: 98% End Use: Apixaban Molecular Formula: C 27 H 28 N 4 O 5 Molecular Weight: 488.54 Shelf Life: 2 Years Package: 25kg/drum
1- ((4-AMinophenyl)-5,6-dihydro-3-(4-Morpholinyl)-2 ((1h) -pyridinone (1267610-26-3)
Độ tinh khiết cao (98%) Apixaban trung gian CAS 1267610-26-3 với thời hạn sử dụng 2 năm. Cần thiết cho hoạt động R&D dược phẩm và sản xuất công nghiệp. Số lượng lớn 25kg/bao bì trống.
3-Morpholino-1-(4-(2-oxopiperidin-1-yl)phenyl)-5,6-dihydropyridin-2(1H) -one (545445-44-1)
CAS 545445-44-1: Chất trung gian Apixaban có độ tinh khiết cao (98%) với thời hạn sử dụng 2 năm. Bao bì số lượng lớn 25kg/thùng dành cho các ứng dụng nghiên cứu và công nghiệp đáng tin cậy.
tert-butyl rosuvastatin (355806-00-7)
tert-Butyl rosuvastatin (355806-00-7) là chất trung gian N-1 chính để sản xuất Rosuvastatin. Với độ tinh khiết xét nghiệm 98%, thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng, nó đảm bảo chất lượng đáng tin cậy cho sản xuất dược phẩm.