Found 3 results for "

farmasino niraparib intermediate

"
Chất lượng (S) -tert-butyl 3-(4-aMinophenyl) piperidine-1-carboxylate (1171197-20-8) nhà máy

(S) -tert-butyl 3-(4-aMinophenyl) piperidine-1-carboxylate (1171197-20-8)

Chất trung gian chính để sản xuất Niraparib. Độ tinh khiết xét nghiệm cao 98%, thời hạn sử dụng 2 năm. CAS 1171197-20-8. Bao bì số lượng lớn 25kg/thùng dùng cho sản xuất dược phẩm công nghiệp.

Chất lượng Niraparib (hình thức kiềm tự do tự do) (1038915-60-4) nhà máy

Niraparib (hình thức kiềm tự do tự do) (1038915-60-4)

Niraparib (dạng kiềm tự do) CAS 1038915-60-4, xét nghiệm 98%. Chất trung gian có độ tinh khiết cao để sản xuất Niraparib Tosylate Monohydrate. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy.

Chất lượng Metyl 3-formyl-2-nitrobenzoat (138229-59-1) nhà máy

Metyl 3-formyl-2-nitrobenzoat (138229-59-1)

Methyl 3-formyl-2-nitrobenzoate (138229-59-1) là chất trung gian chính của Niraparib Tosylate Monohydrate. Tỷ lệ xét nghiệm cao 98%, thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng đảm bảo nguồn cung cấp B2B đáng tin cậy.