Found 4 results for "

farmasino niraparib tosylate monohydrate

"
Chất lượng Niraparib tosylate monohydrat (1613220-15-7) nhà máy

Niraparib tosylate monohydrat (1613220-15-7)

Niraparib tosylate monohydrate (1613220-15-7), xét nghiệm 98%. Thông số CP/EP, thời hạn sử dụng 2 năm. Được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng, ống dẫn trứng và phúc mạc tái phát. Thông số kỹ thuật tùy chỉnh có sẵn.

Chất lượng Niraparib (hình thức kiềm tự do tự do) (1038915-60-4) nhà máy

Niraparib (hình thức kiềm tự do tự do) (1038915-60-4)

Niraparib (dạng kiềm tự do) CAS 1038915-60-4, xét nghiệm 98%. Chất trung gian có độ tinh khiết cao để sản xuất Niraparib Tosylate Monohydrate. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy.

Chất lượng (S) -tert-butyl 3-(4-aMinophenyl) piperidine-1-carboxylate (1171197-20-8) nhà máy

(S) -tert-butyl 3-(4-aMinophenyl) piperidine-1-carboxylate (1171197-20-8)

Chất trung gian chính để sản xuất Niraparib. Độ tinh khiết xét nghiệm cao 98%, thời hạn sử dụng 2 năm. CAS 1171197-20-8. Bao bì số lượng lớn 25kg/thùng dùng cho sản xuất dược phẩm công nghiệp.

Chất lượng Metyl 3-formyl-2-nitrobenzoat (138229-59-1) nhà máy

Metyl 3-formyl-2-nitrobenzoat (138229-59-1)

Methyl 3-formyl-2-nitrobenzoate (138229-59-1) là chất trung gian chính của Niraparib Tosylate Monohydrate. Tỷ lệ xét nghiệm cao 98%, thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng đảm bảo nguồn cung cấp B2B đáng tin cậy.