Found 9 results for "

fosfomycin

"
Chất lượng Phosfomycin Phenylethylamine 98% (25383-07-7) nhà máy

Phosfomycin Phenylethylamine 98% (25383-07-7)

Fosfomycin Phenylethylamine 98% (CAS 25383-07-7) là chất trung gian quan trọng của kháng sinh Fosfomycin. Với thời hạn sử dụng 2 năm và bao bì 20kg/thùng, nó đảm bảo chất lượng đáng tin cậy cho sản xuất dược phẩm.

Chất lượng Phosfomycin Phenylethylamine cấp cao (Refind) (25383-07-7) nhà máy

Phosfomycin Phenylethylamine cấp cao (Refind) (25383-07-7)

Fosfomycin Phenylethylamine cao cấp (xét nghiệm 99%) có thời hạn sử dụng 2 năm. Chất trung gian cần thiết để sản xuất Fosfomycin tromethamine, natri và canxi. Đóng gói trong thùng 25kg dùng trong công nghiệp.

Chất lượng Phosfomycin Natri (EP Cho uống) (26016-99-9) nhà máy

Phosfomycin Natri (EP Cho uống) (26016-99-9)

Fosfomycin Natri EP dạng uống (CAS 26016-99-9) dùng cho người/thú y. Điều trị nhiễm trùng do Staphylococcus, E. coli, Proteus & Shigella. Thời hạn sử dụng 2 năm, bao bì 20kg/thùng.

Chất lượng Fosfomycin Calcium (18) (26016-98-8) nhà máy

Fosfomycin Calcium (18) (26016-98-8)

Fosfomycin Calcium (18) (26016-98-8) Fosfomycin Calcium is a bacterial wall synthesis inhibitor. It is widely applied to the treatment of infections caused by Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Proteus and Shigella. This compound can be used both as veterinary medicine and human medicine. Fosfomycin Calcium (18) is a product for vet. Product Name: Fosfomycin Calcium (18) CAS No.: 26016-98-8 Specification: 18%, In-house Molecular Formula: C 3 H5 CaO 4 P Molecular Weight:

Chất lượng Fosfomycin Natri (EP vô trùng) (26016-99-9) nhà máy

Fosfomycin Natri (EP vô trùng) (26016-99-9)

Fosfomycin Sodium (EP Sterile) (26016-99-9) Fosfomycin sodium is widely applied to the treatment of infections cau sed by Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Proteus and Shigella. This compound can be used both as veterinary medicine and human medicine. Fosfomycin Sodium (EP Sterile) is sterile product for injection. Product Name: Fosfomycin Sodium (EP Sterile) CAS No.: 26016-99-9 Specification: EP (Sterile) Molecular Formula: C 3 H8 NaO 4 P Molecular Weight: 182.02

Chất lượng Phosfomycin Calcium (50) (26016-98-8) nhà máy

Phosfomycin Calcium (50) (26016-98-8)

Fosfomycin Canxi (50) CAS 26016-98-8: Kháng sinh phổ rộng dùng cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Ức chế sự tổng hợp vách vi khuẩn. Thông số kỹ thuật nội bộ 50%, xét nghiệm ≥300u/mg. Bao bì trống 20kg.

Chất lượng Fosfomycin Canxi EP (26016-98-8) nhà máy

Fosfomycin Canxi EP (26016-98-8)

Fosfomycin Calcium (EP) (26016-98-8) Fosfomycin Calcium is a bacterial wall synthesis inhibitor widely used in the treatment of infections caused by Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Proteus, and Shigella. This versatile compound serves as both veterinary medicine and human medicine. Fosfomycin Calcium (EP) is specifically formulated for oral administration in humans. Product Name: Fosfomycin Calcium (EP) CAS No.: 26016-98-8 Specification: EP Molecular Formula:

Chất lượng Phosfomycin Natri (50) (26016-99-9) nhà máy

Phosfomycin Natri (50) (26016-99-9)

Fosfomycin Natri (50%) dùng trong thú y. Có hiệu quả chống lại Staphylococcus, E. coli, Proteus & Shigella. CAS 26016-99-9, thời hạn sử dụng 2 năm, bao bì 20kg/thùng.

Chất lượng Fosfomycin Tromethamine (78964-85-9) nhà máy

Fosfomycin Tromethamine (78964-85-9)

Fosfomycin Tromethamine (CAS 78964-85-9) là chất diệt khuẩn phổ rộng với xét nghiệm ≥300u/mg, đặc tính EP và độ tinh khiết 98%. Có tính năng tăng cường khả năng hòa tan trong nước khi dùng qua đường uống, thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng.