lecithin phosphocholine
"
1,2-dipalmitoyl-sn-glycero-3-phosphocholine (63-89-8)
DPPC có độ tinh khiết cao (xét nghiệm 98%, CAS 63-89-8) dành cho nghiên cứu liposome & màng. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Phospholipid cần thiết cho các ứng dụng dược phẩm và công nghệ sinh học.
Lecithin (8002-43-5)
Lecithin (8002-43-5) với định lượng 98%, được sử dụng làm chất nhũ hóa và ổn định trong dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm. Thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói trong thùng 25kg.
Distearoyl lecithin (816-94-4)
Distearoyl lecithin (CAS 816-94-4), xét nghiệm 98%. Phospholipid cần thiết cho các mixen, liposome và màng nhân tạo. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy.
1,2-dimyristoyl-sn-glycero-3-phosphocholine (18194-24-6)
DMPC phospholipid (xét nghiệm 98%) có thời hạn sử dụng 2 năm. Lý tưởng cho việc sản xuất liposome và nghiên cứu lớp lipid kép. CAS 18194-24-6, được đóng gói trong thùng 25kg dùng trong công nghiệp.
L-α-lysophosphatidylcholine, caproyl (58445-96-8)
L-α-lysophosphatidylcholine, caproyl (CAS: 58445-96-8) mang lại độ tinh khiết xét nghiệm 98%, thời hạn sử dụng 2 năm và bao bì 25kg/thùng. Lysophospholipid có độ tinh khiết cao này lý tưởng cho các ứng dụng nghiên cứu và công nghiệp đòi hỏi chất lượng ổn định.
Dierucoyl phosphatidylcholine (4235-95-4)
Dierucoyl phosphatidylcholine (CAS 4235-95-4) - 98% xét nghiệm phospholipid với thời hạn sử dụng 2 năm. Lý tưởng để tạo ra các mixen, liposome và màng nhân tạo. Bao bì số lượng lớn 25kg/thùng cho các ứng dụng công nghiệp.
L-α-lysophosphatidylcholine, stearoyl (19420-57-6)
L-α-lysophosphatidylcholine, stearoyl (CAS: 19420-57-6) là hợp chất lysophosphatidylcholine có hoạt tính sinh học tinh khiết 98% được sử dụng trong phát triển liposome và mixen để vận chuyển thuốc qua da. Có thời hạn sử dụng 2 năm và đóng gói 25kg/thùng.
Choline glycerophosphate (28319-77-9)
Choline glycerophosphate (28319-77-9), xét nghiệm 98%, thời hạn sử dụng 2 năm. Một nootropic quan trọng để tăng cường trí nhớ và tiền chất sinh tổng hợp choline. Đóng gói trong thùng 25kg dùng trong công nghiệp và dược phẩm.