Found 4 results for "

migraine zavegepant intermediate

"
Chất lượng (1-Methyl-4-piperidinyl) piperazine (23995-88-2) nhà máy

(1-Methyl-4-piperidinyl) piperazine (23995-88-2)

(1-Methyl-4-piperidinyl)piperazin (CAS 23995-88-2) là chất trung gian Zevagepant chính với độ tinh khiết xét nghiệm 98%. Có thời hạn sử dụng 2 năm và bao bì 25kg/thùng dành cho sản xuất dược phẩm B2B đáng tin cậy.

Chất lượng 3-(1-benzyl-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl) quinolin-2 ((1H) -one (783368-14-9) nhà máy

3-(1-benzyl-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl) quinolin-2 ((1H) -one (783368-14-9)

CAS 783368-14-9 Zevagepant trung gian với độ tinh khiết xét nghiệm 98%. Hợp chất C21H20N2O chất lượng cao, thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói 25kg/thùng giúp sản xuất dược phẩm đáng tin cậy.

Chất lượng 4-benzylpiperazine hydrochloride (110475-31-5) nhà máy

4-benzylpiperazine hydrochloride (110475-31-5)

4-benzylpiperazine hydrochloride is an intermediate of Zevagepant. Product Name: 4-benzylpiperazine hydrochlorid CAS No.: 110475-31-5 Assay: 98% End Use: Zevagepant Molecular Formula: C 11 H 17 ClN 2 Molecular Weight: 212.72 Shelf Life: 2 Years Package: 25kg/drum

Chất lượng 3- ((piperidin-4-yl) quinolin-2 ((1h) -one hydrochloride (855778-84-6) nhà máy

3- ((piperidin-4-yl) quinolin-2 ((1h) -one hydrochloride (855778-84-6)

Chất trung gian Zevagepant có độ tinh khiết cao (98%) với thời hạn sử dụng 2 năm. CAS 855778-84-6, được đóng gói trong thùng 25kg dành cho sản xuất dược phẩm B2B đáng tin cậy.