pharmaceutical intermediates farmasino
"Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.
Đề xuất các sản phẩm khác
Carbetocin Acetate (1631754-28-3)
Carbetocin Acetate (1631754-28-3) là chất chủ vận thụ thể oxytocin dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết cao, trọng lượng phân tử chính xác (988,16–1048,21), dành cho hoạt động R&D theo bằng sáng chế.
Teriparatide Acetate (52232-67-4)
Teriparatide Acetate (52232-67-4) là một peptide tổng hợp để điều trị loãng xương. Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết cao, dùng cho R&D theo bằng sáng chế.
Octreotide axetat (83150-76-9)
Octreotide Acetate (83150-76-9) là một octapeptide tổng hợp mạnh có tác dụng lâu dài đối với các rối loạn nội tiết và tiêu hóa. Bột màu trắng, độ tinh khiết cao dùng cho R&D.
Bivalirudin (128270-60-0)
Bivalirudin (128270-60-0) là chất ức chế trombin trực tiếp mạnh. Loại bột màu trắng này mang lại tác dụng chống đông máu chính xác bằng cách liên kết thuận nghịch với trombin. Có sẵn cho mục đích R&D với độ tinh khiết cao và độ tin cậy tổng hợp.
Trimethoxymethane (149-73-5)
Trimethoxymethane (149-73-5), xét nghiệm 98%, dược phẩm trung gian thiết yếu để sản xuất vitamin B1, kháng sinh và sulfonamid. Cũng được sử dụng trong thuốc trừ sâu, nước hoa và lớp phủ polyurethane. Bao bì 25kg/phuy, thời hạn sử dụng 2 năm.
Ornidazole (16773-42-5)
API Ornidazole (16773-42-5) với xét nghiệm trên 98%. Chứng nhận CP/EP, thời hạn sử dụng 2 năm, 25kg/thùng. Thông số kỹ thuật tùy chỉnh có sẵn cho R&D và sản xuất dược phẩm.
Phốt natri Hydrogen (7558-79-4)
Disodium Hydrogen Phosphate (CAS 7558-79-4) - Xét nghiệm có độ tinh khiết cao 98%, có sẵn ở dạng heptahydrate/khan. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Lý tưởng cho các ứng dụng chế biến thực phẩm và xử lý nước.
Axit citric (77-92-9)
Axit xitric 98% có độ tinh khiết cao (CAS 77-92-9) với thời hạn sử dụng 2 năm. Lý tưởng như chất điều chỉnh độ pH, chất bảo quản và chất chống oxy hóa. Cấp công nghiệp ở dạng thùng 25kg dành cho ứng dụng B2B.