farmasino elbasvir
"Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.
Đề xuất các sản phẩm khác
Enfuvirtide Acetate (914454-00-5)
Enfuvirtide Acetate (914454-00-5) là chất ức chế phản ứng tổng hợp HIV dạng bột màu trắng dùng cho R&D thuốc kháng vi-rút. Được bảo quản ở -20°C, nó mang lại độ tinh khiết và độ ổn định cao cho các ứng dụng nghiên cứu.
Lanreotide axetat (127984-74-1)
Lanreotide acetate (127984-74-1) là một chất tương tự somatostatin để sử dụng cho R&D, điều trị các khối u nội tiết/thần kinh nội tiết. Bột màu trắng, độ tinh khiết cao, được cấp bằng sáng chế.
Eptifibatide (188627-80-7)
Eptifibatide (188627-80-7) là thuốc kháng tiểu cầu có tác dụng ức chế GP IIb/IIIa mạnh trong điều trị hội chứng mạch vành cấp tính và PCI. Được cung cấp dưới dạng bột màu trắng với trọng lượng phân tử 831,96. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.
Trimethyl orthoacetate (1445-45-0)
Trimethyl orthoacetate (1445-45-0), xét nghiệm 98%, chất trung gian tổng hợp hữu cơ thiết yếu. Công thức C5H12O3 độ tinh khiết cao, công suất 120,15 MW, thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói 25kg/phuy.
(SNAC) Natri 8- ((2-hydroxybenzamido) Octanoate (203787-91-1)
Natri 8-(2-hydroxybenzamido) Octanoate (SNAC) CAS 203787-91-1, độ tinh khiết 98%. Tăng cường hấp thu thuốc peptide đường uống như Semaglutide. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy.
N- ((5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) Methanesulfonamide 123664-84-6
N-(5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) Methanesulfonamide is an intermediate of Ellamod. Product Name: N-(5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) Methanesulfonamide CAS No.: 123664-84-6 Assay: 98% End Use: Ellamod Molecular Formula: C14 H15 NO4 S Molecular Weight: 293.34 Shelf Life: 2 Years Package: 25kg/drum; 1kg/bag; ...
N-(4-(2-Aminoacetyl)-5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) MethanesulfonamideHydrochloride 149436-41-9
N-(5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) Methanesulfonamide is an intermediate of Ellamod. Product Name: N-(4-(2-Aminoacetyl)-5-Methoxy-2-Phenoxyphenyl) MethanesulfonamideHydrochloride CAS No.: 149436-41-9 Assay: 98% End Use: Ellamod Molecular Formula: C16 H19 ClN2 O5 S Molecular Weight: 386.85 Shelf Life: 2 ...
Upadacitinib(1310726-60-3)
Upadacitinib (1310726-60-3) Physical Properties Property Value Density 1.56±0.1 g/cm³ (Predicted) Storage Conditions Store at -20°C Solubility Data Solvent Maximum Concentration (mg/mL) Maximum Concentration (mM) DMSO 42.67 112.17 DMSO:PBS (pH 7.2) (1:1) 0.5 1.31 DMF 30.0 78.87 Ethanol 76.0 199.8 ...