letermovir api
"Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.
Đề xuất các sản phẩm khác
Liraglutua (204656-20-2)
Liraglutide (204656-20-2) là chất chủ vận thụ thể GLP-1 để điều trị bệnh tiểu đường loại 2 và kiểm soát cân nặng. Có tính năng tiết insulin phụ thuộc vào glucose, kiểm soát sự thèm ăn và bảo vệ tim mạch. Bột màu trắng bảo quản ở -20°C. Để sử dụng cho R&D.
Dulaglutide (879600-73-4)
Dulaglutide (879600-73-4) là chất chủ vận thụ thể GLP-1 để kiểm soát bệnh tiểu đường loại 2. Dạng bột màu trắng có tác dụng bảo vệ tim mạch và hỗ trợ giảm cân. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.
Atosiban axetat (914453-95-5)
Atosiban acetate (914453-95-5) là chất đối kháng oxytocin tổng hợp để ức chế các cơn co tử cung sớm. Có sẵn dưới dạng bột trắng có độ tinh khiết cao để sử dụng cho R&D.
Ziconotide Acetate (107452-89-1)
Ziconotide Acetate (107452-89-1) là thuốc chẹn kênh canxi loại N chọn lọc để kiểm soát cơn đau mãn tính nội sọ. Bột màu trắng, độ tinh khiết cao, chỉ dành cho R&D.
Teriparatide Acetate (52232-67-4)
Teriparatide Acetate (52232-67-4) là một peptide tổng hợp để điều trị loãng xương. Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết cao, dùng cho R&D theo bằng sáng chế.
Span 85 (26266-58-0)
Span 85 (CAS 26266-58-0) là chất hoạt động bề mặt hòa tan trong dầu, HLB thấp với khả năng xét nghiệm 98%. Chất đồng nhũ hóa đa năng cho dầu khoáng, lý tưởng cho mỹ phẩm, nhựa, sơn và dệt may. Thời hạn sử dụng 2 năm, 25kg/phuy.
4-chloro-7-((2-(trimethylsilyl)ethoxy) methyl)-7H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidine (941685-26-3)
CAS 941685-26-3, loại trung cấp xét nghiệm 98% để tổng hợp Ruxolitinib. Hợp chất C12H18ClN3OSi có độ tinh khiết cao, hạn sử dụng 2 năm, được đóng gói trong thùng 25kg phục vụ sản xuất dược phẩm công nghiệp.
Norepinephrine Bitartrate (69815-49-2)
Norepinephrine Bitartrate (CAS 69815-49-2), xét nghiệm 99%. Tuân thủ các tiêu chuẩn CP/EP hoặc thông số kỹ thuật tùy chỉnh. Hỗ trợ nghiên cứu độ dẻo khớp thần kinh với thời hạn sử dụng 2 năm. Số lượng lớn 25kg/bao bì trống.