Không tìm thấy sản phẩm phù hợp với tiêu chí tìm kiếm của bạn "

semaglutide intermediate

"

Vui lòng thử một cụm từ tìm kiếm khác hoặc duyệt các danh mục của chúng tôi.

Đề xuất các sản phẩm khác

Chất lượng Lixisenatide (320367-13-3) nhà máy

Lixisenatide (320367-13-3)

Lixisenatide (320367-13-3) kiểm soát lượng đường trong máu và cân nặng ở bệnh tiểu đường loại 2 thông qua việc tăng cường insulin, làm chậm quá trình làm rỗng dạ dày và điều chỉnh sự thèm ăn. Lý tưởng cho những người không đáp ứng với thuốc uống. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.

Chất lượng Dulaglutide (879600-73-4) nhà máy

Dulaglutide (879600-73-4)

Dulaglutide (879600-73-4) là chất chủ vận thụ thể GLP-1 để kiểm soát bệnh tiểu đường loại 2. Dạng bột màu trắng có tác dụng bảo vệ tim mạch và hỗ trợ giảm cân. Chỉ dành cho mục đích sử dụng R&D.

Chất lượng Thymopentin (177966-81-3) nhà máy

Thymopentin (177966-81-3)

Thymopentin (177966-81-3) là một loại bột màu trắng để điều trị suy giảm miễn dịch tế bào T và là liệu pháp chống khối u bổ trợ. Độ tinh khiết cao, được chứng nhận CAS, dành cho hoạt động R&D theo bằng sáng chế.

Chất lượng Trimethyl orthoacetate (1445-45-0) nhà máy

Trimethyl orthoacetate (1445-45-0)

Trimethyl orthoacetate (1445-45-0), xét nghiệm 98%, chất trung gian tổng hợp hữu cơ thiết yếu. Công thức C5H12O3 độ tinh khiết cao, công suất 120,15 MW, thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói 25kg/phuy.

Chất lượng Benzotriazole (95-14-7) nhà máy

Benzotriazole (95-14-7)

Benzotriazole có độ tinh khiết cao (95-14-7) với xét nghiệm 98%. Chất ức chế ăn mòn cấp công nghiệp có thời hạn sử dụng ổn định 2 năm. Có sẵn dạng thùng 25kg để cung cấp B2B đáng tin cậy.

Chất lượng Dexamethasone (50-02-2) nhà máy

Dexamethasone (50-02-2)

Dexamethasone (50-02-2) - 99% xét nghiệm glucocorticoid chống viêm. Có sẵn trong CP, EP và thông số kỹ thuật tùy chỉnh. Hạn sử dụng 2 năm, bao bì 25kg/phuy. Lý tưởng cho các ứng dụng nghiên cứu và dược phẩm.

Chất lượng Polysorbate 20 (9005-64-5) nhà máy

Polysorbate 20 (9005-64-5)

Polysorbate 20 (Tween 20) là chất hoạt động bề mặt không ion nhẹ với hiệu quả xét nghiệm 98%. Được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất tẩy rửa, chất phân tán và chất ổn định trong ngành dược phẩm, thực phẩm, dệt may. Ổn định, độc tính thấp, thời hạn sử dụng 2 năm, đóng gói 25kg/phuy.

Chất lượng Magnesium stearate (557-04-0) nhà máy

Magnesium stearate (557-04-0)

Magiê Stearate (xét nghiệm 98%) là một hợp chất công nghiệp đa năng được sử dụng trong nhựa, dược phẩm và mỹ phẩm. Có thời hạn sử dụng 2 năm, chất lượng đạt tiêu chuẩn dược phẩm và đóng gói dạng trống 25kg để xuất khẩu số lượng lớn.